Kế Hoạch Giáo Dục Lớp Lá Năm học: 2017 - 2018

Kế Hoạch Giáo Dục Lớp Lá Năm học: 2017 - 2018
​​
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MỤC TIÊU GIÁO DỤC NĂM HỌC NỘI DUNG GIÁO DỤC NĂM HỌC
Phát triển thể chất 1. Phát triển vận động
Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp
- Tay
  • Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân).
  • Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. Hai tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao.
- Lưng, bụng, lườn:
  • ​Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái.
  • Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông hoặc hai tay dang ngang, chân bước sang phải, sang trái.
  • Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái
- Chân:
  • Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau.
  • ​Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang; nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về sau.
   
Tập luyện các kĩ năng vận động cơ bản và phát triển các tố chất trong vận động
  • Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động
  • Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu gối. Đi trên dây (dây đặt trên sàn) - Đi lên, xuống trên ván kê dốc (dài 2m, rộng 0,30m) một đầu kê cao 0,30m.(TC- C3-cs11) Đi nối bàn chân tiến, lùi. Đi đi trên ghế thể dục đầu đội vật. Đứng một chân và giữ thẳng người trong 10 giây.
  • Kiểm soát được vận động
  • Phối hợp tay- mắt trong vận động
  • Đi, chạy thay đổi tốc độ, hướng, dích dắc theo hiệu lệnh (đổi hướng ít nhất 3 lần). Tung bóng lên cao và bắt. Tung, đập bắt bóng tại chỗ. Đi và đập bắt bóng nảy 4 - 5 lần liên tiếp Tung , Đập và bắt được bóng bằng 2 tay (TC- C3- cs10)
  • Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp
  • Ném và bắt bóng bằng hai tay từ khoảng cách xa 4 m (TC-C1-cs3) Ném trúng đích đứng (xa 2m x cáo,5m) Chạy 18m trong khoảng 10 giây.(TC-C4-cs12) Chạy chậm khoảng 100-120m Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian (TC- C4- cs13) Bò bằng bàn tay và bàn chân 4m-5m. Bò dích dắc qua 7 điểm. Bò chui qua ống dài 1,5m x 0,6m. Trườn kết hợp trèo qua ghế dài1,5m x 30cm. Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5m so với mặt đất.(TC- C1-cs4) Ném trúng đích đứng (cao 1,5 m, xa 2m). Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân. Bật liên tục vào vòng. Bật xa tối thiểu 50cm(TC- C1-cs1) Bật tách chân, khép chân qua 7 ô. Bật qua vật cản 15 - 20cm Nhảy xuống từ độ cao 40 - 45cm (TC-C1- cs2) Nhảy lò cò 5m , đổi chân theo yêu cầu (TC-C3- cs9)
   
Tập các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- mắt và sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ
  • Thực hiện được các vận động
  • Uốn ngón tay, bàn tay; xoay cổ tay. Gập, mở lần lượt từng ngón tay
  • Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt trong một số hoạt động
  • Lắp ráp. Xếp chồng 12-15 khối theo mẫu Xé, cắt đường vòng cung. Cắt được theo đường viền của hình vẽ. Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số. Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu. Tự mặc và cài - cởi cúc , kéo khoá , xâu luồn , buộc dây áo quần; (TC-C2- cs5)
  2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
Biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe
- Lựa chọn được một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm:
  • Thực phẩm giàu chất đạm: thịt, cá... Thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng: rau, quả…
- Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, rán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo....
- Kể được tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày(TC-C5- cs19) và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất.
- Biết ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín, uống nước đun sôi để khỏe mạnh; uống nhiều nước ngọt, nước có gas, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khỏe.
- Thực hiện được một số việc đơn giản:
  • Tự rửa mặt, chải răng hàng ngày;(TC-C5- cs16) Giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng; (TC-C5- cs18) Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi quy định. Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong dội/ giật nước cho ṣạch.
  • Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo.
  • Có một số hành vi và thói quen tốt trong ăn uống:
  • Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn. Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn. Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường.
   
Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt
  • Có một số hành vi và thói quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh:
  • Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn;(TC-C5- cs15) Vệ sinh răng miệng: sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy Ra nắng đội mũ; đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh. Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt.... Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp;(TC-C5- cs17)
  • Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khoẻ con người:
  • Bỏ rác đúng nơi qui định; không nhổ bậy ra lớp
  • Lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợp với thời tiết.
  • Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết.
  • Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh.
   
Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh
  • Nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm (TC-C6- cs21)
  • Biết và không làm một số việc có thể gây nguy hiểm (TC-C6- cs22): như bàn là, bếp điện, bếp lò đang đun, phích nước nóng....là những vật dụng nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần; không nghịch các vật sắc, nhọn.
  • Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm (TC-C6- cs23) như: hồ, ao, bể chứa nước, giếng, bụi rậm ... là nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần.
  • Biết hút thuốc lá là có hại và không lại gần người đang hút thuốc (TC-C6- cs26)
  • Biết được nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng tránh:
  • Biết cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt dễ bị hóc sặc,....
  • Biết không tự ý uống thuốc.
  • Biết và không ăn, uống một số thứ có hại cho sức khỏe(TC-C5- cs20) như thức ăn có mùi ôi; ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khoẻ.
  • Nhận biết được một số trường hợp không an toàn và gọi người giúp đỡ
  • Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm (TC-C6- cs25) như gọi người lớn khi gặp trường hợp khẩn cấp: cháy, có bạn/người rơi xuống nước, ngã chảy máu ...
  • Biết tránh một số trường hợp không an toàn: Không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thân cho phép (TC-C6- cs24) như khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi.
  • Ra khỏi nhà, khu vực trường, lớp khi không được phép của người lớn, cô giáo.
  • Biết được địa chỉ nơi ở, số điện thoại gia đình, người thân và khi bị lạc biết hỏi, gọi người lớn giúp đỡ .
  • Thực hiện một số quy định ở trường, nơi công cộng về an toàn:
  • Sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi chơi.
  • Đi bộ trên hè; đi sang đường phải có người lớn dắt; đội mũ an toàn khi ngồi trên xe máy.
  • Không leo trèo cây, ban công, tường rào.
Phát triển nhận thức 1. Khám phá khoa học:
Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật, hiện tượng
- Tò mò tìm tòi, khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh như đặt câu hỏi về sự vật, hiện tượng
- Phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận về sự vật, hiện tượng:
  • Chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể.
  • Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.
  • Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.
  • Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông và phân loại theo 2 - 3 dấu hiệu.
- Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống
  • Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật, cây, hoa, quả.
  • Gọi tên nhóm cây cối, con vật theo đặc điểm chung( NT-C20- cs92)
  • Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng tự nhiên(NT- C20- cs93)
- Phân loại các đối tượng theo những dấu hiệu khác nhau
  • Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán, nhận xét và thảo luận. Ví dụ: Thử nghiệm gieo hạt/trồng cây được tưới nước và không tưới, theo dõi và so sánh sự phát triển.
  • Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây.
  • So sánh sự khác nhau và giống nhau của đồ dùng, đồ chơi và sự đa dạng của chúng.
  • Phân loại được một số đồ dùng thông thường theo chất liệu và công dụng;( NT- C21-cs96)
  • So sánh sự khác nhau và giống nhau của một số con vật, cây, hoa, quả.
  • Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 2 - 3 dấu hiệu
   
Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản
- Nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng.
- Giải quyết vấn đề đơn giản bằng các cách khác nhau
  • Các nguồn nước trong môi trường sống.
  • Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật và cây.
  • Một số đặc điểm, tính chất của nước.
  • Thí nghiệm “Nắp cốc có những giọt nước do nước nóng bốc hơi”.
  • Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi.
  • Giải thích được mối quan hệ nguyên nhân - kết quả đơn giản trong cuộc sống hằng ngày; (NT- C27- cs114)
  • Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước( Giảm tải sử dụng túi nylon)
  • Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây.( Sử dụng năng lượng tiếtkiệm , hiệu quả)
   
Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau
  • Giải thích được mối quan hệ nguyên nhân - kết quả đơn giản trong cuộc sống hằng ngày; (NT- C27- cs114)
  • Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước( Giảm tải sử dụng túi nylon)
  • Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây.( Sử dụng năng lượng tiếtkiệm , hiệu quả)
  • Nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát.
  • Trẻ thể hiện hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình... như:
  • Thể hiện vai chơi trong trò chơi đóng vai theo chủ đề gia đình, trường học, bệnh viện…; mô phỏng vận động/ di chuyển/ dáng điệu các con vật.
  • Hát các bài hát về cây, con vật, mưa, bầu trời, mặt trăng, mặt trời, trái đất...
  • Vẽ, xé, dán, nặn các con vật, cây, mưa, bầu trời, mặt trăng, mặt trời, trái đất..
  • Thực hiện một số công việc theo cách riêng của mình;(NT- C28- cs118)
  • Thể hiện ý tưởng của bản thān thōng qua các hoạt động khác nhau;(NT- C28- cs119)
  2. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán.
Nhận biết số đếm, số lượng
  • Quan tâm đến các con số như thích nói về số lượng và đếm, hỏi: bao nhiêu? đây là mấy?...
  • Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.
  • Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10;(NT-C23-cs104)
  • So sánh số lượng của ba nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất.
  • Gộp các nhóm đối tượng và đếm.
  • Tách 10 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm(NT-C23- cs105)
  • Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày (số nhà, biển số xe,..).
  • Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan.
  • Loại được một đối tượng không cùng nhóm với các đối tượng còn lại(NT- C27- cs115)
   
- Sắp xếp theo quy tắc
  • Biết sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định theo yêu cầu
  • Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và tiếp tục thực hiện theo qui tắc.(NT- C27- cs116)
  • Sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp
   
So sánh hai đối tượng
  • Sử dụng một số dụng cụ để đong và so sánh, nói kết quả:
  • Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo khác nhau.
  • Biết cách đo độ dài và nói kết quả đo. (NT- C23- cs106)
  • Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo
   
- Nhận biết hình dạng:
  • Nhận biết được khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật và khối trụ theo yêu cầu(NT-C24- cs107)
  • Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu.
  • Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau.
   
Nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian
  • Xác định được vị trí (trong, ngoài, trên, dưới, trước, sau, phải, trái) của một vật so với một vật khác (NT-C24-cs108)
  • Gọi tên các ngày trong tuần theo thứ tự;(NT- C25-cs109)
  • Phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự kiện hàng ngày;(NT-C25- cs110)
  • Nói được ngày trên lốc lịch và giờ trên đồng hồ. (NT-C25- cs111)
  3. Khám phá xã hội
Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng.
  • Nói đúng họ, tên, ngày sinh, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện.
  • Nói tên, tuổi, giới tính, công việc hàng ngày của các thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình.
  • Nói địa chỉ gia đình mình (số nhà, đường phố/thôn, xóm), số điện thoại (nếu có) … khi được hỏi, trò chuyện.
  • Nói tên, địa chỉ và mô tả một số đặc điểm nổi bật của trường, lớp khi được hỏi, trò chuyện.
  • Trẻ nói tên, công việc của cô giáo và các bác công nhân viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện.
  • Nói họ tên và đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện.
   
Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương
  • Kể tên một số lễ hội và nói về hoạt động nổi bật của những dịp lễ hội ( 20/11, QĐND 22/12, mùa Xuân, 8/3, 30/4, sinh nhật Bác)
  • Kể được một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống(NT- C21-cs97)
  • Kể tên và nêu một vài nét đặc trưng của danh lam, thắng cảnh, di tích lịch sử của quê hương, đất nước( Biển hải đảo, Thảo cầm viên, Dinh độc lập, công viên nước)
Phát triển ngôn ngữ 1. Nghe
Nghe, hiểu lời nói
  • Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức, giận, ngạc nhiên, sợ hãi.(NN- C14- cs61)
  • Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2, 3 hành động ví dụ: “Các bạn có tên bắt đầu bằng chữ cái T đứng sang bên phải, các bạn có tên bắt đầu bằng chữ H đứng sang bên trái”.. (NN- C14-cs62)
  • Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi (NN- C14- cs63), từ trái nghĩa. GH
  • Các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng: đồ dùng/thực vật/động vật…. Các từ khái quát: rau quả, con vật, đồ gỗ... Nghe một số câu chuyện phù hợp với độ tuổi Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức. Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao tục ngữ, câu đố, hò, vè dành cho lứa tuổi của trẻ.(NN- C14- cs64)GH Lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại.
  2. Nói
_ Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày
Nói rõ ràng.(NN-C15- cs65)
  • Kể về một sự việc, hiện tượng nào đó để người khác hiểu được; (NN- C15- cs70) GH
  • Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, phụ âm cuối gần giống nhau và các thanh điệu.
  • Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hàng ngày; (NN- C15-cs66) GH
  • Sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp;(NN- C15-cs67)
  • Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân;(NN- C15- cs68)
  • Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động. (NN- C15- cs69)GH
  • Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh: tại sao? có gì giống nhau? có gì khác nhau? do đâu mà có?.
  • Đặt các câu hỏi: tại sao? như thế nào? làm bằng gì?.
  • Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.
  • Kể lại được nội dung chuyện đã nghe theo trình tự nhất định.(NN- C15- cs71) GH
  • Kể lại câu chuyện quen thuộc theo cách khác.(NT- C28- cs120) GH
  • Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện.(NN- C15- cs72)
Thực hiện một số quy tắc thông thường trong giao tiếp:
  • Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp; (NN- C16- cs73)
  • Chăm chú lắng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt, ánh mắt phù hợp;(NN- C16-cs74)
  • Không nói leo, không ngắt lời người khác khi trò chuyện; (NN-C16- cs75)
  • Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi không hiểu người khác nói;(NN- C16- cs76)
  • Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống.(NN- C16- cs77)
  • Không nói tục, chửi bậy.(NN- C16- cs78)
  3. Làm quen với đọc và viết
- Làm quen với việc đọc viết
- Đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh
- Nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh
  • Thích đọc những chữ đã biết trong môi trường xung quanh.(NN-C17- cs79) GH
  • Thể hiện sự thích thú với sách;Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau.(NN- C17-cs80)
  • Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách.
  • Biết cách “đọc sách” từ trái sang phải, từ trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách.
  • Có một số hành vi như người đọc sách. (NN- C18- cs83)
  • Có hành vi giữ gìn, bảo vệ sách,(NN- C17-cs81)
  • Biết ý nghĩa một số ký hiệu, biểu tượng trong cuộc sống như nhà vệ sinh, nơi nguy hiểm, lối ra - vào, cấm lửa, biển báo giao thông...;(NN-C18- cs82)
  • “Đọc” theo truyện tranh đã biết.(NN- C18- cs84),qua các tranh vẽ.
  • Biết kể chuyện theo tranh.(NN-C18- cs85) Kể chuyện theo đồ vật.
  • Kể lại câu chuyện quen thuộc theo cách khác. (NT- C28- cs117)
  • Biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói; (NN- C18- cs86)
  • Biết dùng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân.(NN- C18- cs86)
  • Bắt chước hành vi viết và sao chép từ, chữ cái;(NN- C19- cs88)
  • Biết “viết” tên của bản thân theo cách của mình. (NN- C19-cs89)
  • Biết hướng đọc, “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới; (NN- C19- cs90)
  • Nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt.(NN-C19-cs91) Tập tô, tập đồ các nét chữ.
Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 1. Phát triển tình cảm
Thể hiện ý thức về bản thân
  • Trẻ biết được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình (Nói được họ tên, tuổi, giới tính của bản thân, tên bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện thoại) (TCXH-C7- cs27)..T10
  • Nói được mình có điểm gì giống và khác bạn (dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng).
  • Ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân.(TCXH-C7- cs28).
  • Trẻ biết được khả năng và sở thích riêng của bản thân.(Nói được điều bé thích, không thích., những việc bé làm được và việc gì bé không làm được)(TCXH-C7- cs29).
  • Biết mình là con/ cháu/ anh/ chị/ em trong gia đình.
  • Biết vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc vừa sức.
  • Đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân.(TCXH-C7-cs30).
   
Thể hiện sự tự tin, tự lực
  • Cố gắng thực hiện công việc đến cùng. (TCXH- C8-cs31).
  • Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc; (TCXH-C8- cs32).
  • Chủ động và độc lập làm một số công việc đơn giản hằng ngày(vệ sinh cá nhân, trực nhật, xếp dọn đồ chơi...).(TCXH-C8- cs33)
  • Mạnh dạn nói ý kiến của bản thân. (TCXH- C8- cs34)
   
Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh
- Nhận biết được một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ qua tranh; qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói của người khác. (TCXH-C9- cs35)
  • Trải nghiệm đa dạng các trạng thái: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ của bản thân bằng lời nói, cử chỉ và nét mặt; (TCXH- C9-cs36)
  • Thể hiện sự an ủi và chia vui với người thân và bạn bè;(TCXH- C9- cs37)
  • Thay đổi hành vi và thể hiện cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh (TCXH- C9-cs40)
  • Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích. (TCXH- C9-cs41)
  • Trẻ thể hiện sự tôn trọng người khác:
  • Biết được khả năng và sở thích của bạn bè và người thân. (TCXH- C13- cs58)
  • Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình; (TCXH- C13- cs59)
  • Quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn.(TCXH- C13- cs60)
  • Nhận ra hình ảnh Bác Hồ và một số địa điểm gắn với hoạt động của Bác Hồ (chỗ ở, nơi làm việc...)
  • Thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ qua hát, đọc thơ, cùng cô kể chuyện về Bác Hồ.
  • Biết một vài cảnh đẹp, di tích lịch sử, lễ hội và một vài nét văn hóa truyền thống (trang phục, món ăn…) của quê hương, đất nước
  2. Phát triển kỹ năng xã hội
- Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội.
  • Thực hiện được một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng: Sau khi chơi cất đồ chơi vào nơi quy định, không làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép.
  • Nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi với bạn, lễ phép với người lớn.
  • Dễ hoà đồng với bạn bè trong nhóm chơi;(TCXH- C10- cs42)
  • Chú ý nghe khi cô, bạn nói, không ngắt lời người khác.
  • Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi; (TCXH- C10- cs43)
  • Biết lắng nghe ý kiến của người khác; (TCXH- C11-cs48)
  • Trao đổi ý kiến của mình với các bạn;(TCXH- C11- cs49)
  • Thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng, đồ chơi với bạn, những người gần gũi. (TCXH- C10-cs44)
  • Trẻ cố gắng giải quyết mâu thuẫn theo hướng tích cực (dùng lời, nhờ sự can thiệp của người khác, chấp nhận nhường nhịn).
  • Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn; (TCXH- C10- cs45)
  • Có nhóm bạn chơi thường xuyên; (TCXH- C10-cs46)
  • Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động.(TCXH- C10- cs47)
  • Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè; (TCXH- C11- cs50)
  • Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn;(TCXH- C11-cs51)
  • Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác.(TCXH- C11- cs52)
  • Nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác; (TCXH- C12- cs53)
  • Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi vą xưng hō lễ phép với người lớn; (TCXH- C12- cs54)
  • Đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết;(TCXH- C12- cs55
   
- Trẻ biết quan tâm đến môi trường
  • Thích chăm sóc cây, con vật thân thuộc. (TCXH-C9-cs39)
  • Nhận xét được một số hąnh vi đśng hoặc sai của con người đối với mōi trường; (TCXH- C12- cs56)
  • Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hąng ngąy.(TCXH- C12- cs57)
  • Biết bỏ rác đúng nơi quy định.
  • Biết nhắc nhở người khác giữ gìn, bảo vệ môi trường (không xả rác bừa bãi, bẻ cành, hái hoa...).
  • Biết tiết kiệm trong sinh hoạt: tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng, khoá vòi nước sau khi dùng, không để thừa thức ăn.
Phát triển thẩm mỹ  
Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật (âm nhạc, tạo hình)
  • Tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm thanh, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng.
  • Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp ) theo bài hát, bản nhạc.
  • Thể hiện sự thích thú trước cái đẹp (TCXH-C9- cs38) và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng, bố cục...) của các tác phẩm tạo hình
   
Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc (hát, vận động theo nhạc)
  • Nghe và nhận biết các thể loại âm nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc cổ điển).
  • Nghe và nhận ra giai điệu (vui, buồn, tình cảm tha thiết) của các bài hát, bản nhạc.( TM-C22- cs99)
  • Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em ( diễn cảm , tự nhiên phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ...)( TM- C22- cs100)
  • Thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa).( TM- C22- cs101)
  • Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu (nhanh, chậm, phối hợp).
   
Một số kĩ năng trong hoạt động tạo hình (vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình).
  • Tô màu kín, không chờm ra ngoài đường viền các hình ve ̃; ( TM-C2-cs6) (T9)
  • Tô màu nền , hình theo mŕu đậm nhạt , nóng lạnh & tự chọn màu
  • Pha màu nước
  • Biết sử dụng các vật liệu khác nhau ( vật liệu tạo hình, vật liệu thiên nhiên) để làm một sản phẩm đơn giản; ( TM-C22- cs102)
  • Phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối.(T9)
  • Cắt theo đường viền thẳng và cong của các hình đơn giản; ( TM-C2- cs7) (T10)
  • Dán các hình vào đúng vị trí cho trước, không bị nhăn. ( TM- C2-cs8) (T10)
  • Xé ước lượng mảng to, nhỏ
  • Xé theo đường cong (T11)
  • Phối hợp các kĩ năng cắt, xé dán để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối.
  • Có kĩ năng sử dụng đất năn: chia đất, uốn cong, bẻ loa...
  • Phối hợp các kĩ năng nặn để tạo thành sản phẩm có bố cục cân đối.
  • Gấp miết đường thẳng theo hình mẫu (T11)
  • Gấp lộn giấy theo hình mẫu.
  • Phối hợp các kĩ năng xếp gấp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hoà, bố cục cân đối.
  • Có kỹ năng đan, tết .
  • Có kỹ năng khảm tranh .
  • Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục.
   
Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật
Âm nhạc :
  • Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động, hát theo các bản nhạc, bài hát yêu thích.
  • Gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn.
  • Đặt lời theo giai điệu một bài hát, bản nhạc quen thuộc (một câu hoặc một đoạn).
Tạo hình :
  • Tìm kiếm, lựa chọn các dụng cụ, nguyên vật liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm theo ý thích.
  • Nói được ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình. ( TM-C22-cs103) (T10) (T11)
  • Nói lên ý tưởng và tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích.
  • Đặt tźn mới cho đồ vật, câu chuyện, đặt lời mới cho bài hát;(NT- C28- cs116)
  • Đặt tên cho sản phẩm tạo hình.

Bình luận

Bài viết khác