Kế Hoạch Giáo Dục Lớp Nhà Trẻ Năm học: 2017 - 2018

Kế Hoạch Giáo Dục Lớp Nhà Trẻ Năm học: 2017 - 2018
​​
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MỤC TIÊU GIÁO DỤC NĂM HỌC NỘI DUNG GIÁO DỤC NĂM HỌC
Phát triển thể chất Phát triển vận động
1. Tập các vận động cơ bản và phát triển vận động tố chất ban đầu
- Trẻ có một số tố chất vận động ban đầu (nhanh nhẹn, khéo léo, thăng bằng cơ thể)
  • Đi theo hiệu lệnh :đi theo hướng thẳng,đổi hướng,thay đổi tốc độ nhanh - chậm
  • Đi bước qua dây (gậy,vòng)
  • Đi trong đường ngoằn ngòeo
  • Đi trong đường ngoằn ngòeo có mang vật trên tay
  • Đi trên tấm vàn dốc(cao 25- 30cm,rộng 15-20cm)
  • Đi trong đường hẹp(15- 20cm)
  • Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay
  • Đi bước qua chướng ngại vật (chiều cao 25-30 cm)
  • Đi bước qua suối nhỏ(chiều rộng 15cm)
  • Đi bằng mũi bàn chân, có mang vật trên tay
  • Đi trên ghế thể dục
  • Đi theo hướng thẳng có mang vật trên đầu
  • Chaỵ theo hướng thẳng
  • Chạy trong đường ngoằn ngèo
  • Bò trong đường hẹp
  • Bò trên ghế băng
  • Bò chui qua cổng
  • Bò theo đường thẳng có mang vật trên lưng
  • Bò chui dưới dây
  • Bật xa tại chỗ
  • Bật qua vạch kẻ
  • Bật cao chạm vật trên đầu
  • Bật về phía trước (2-3m)
  • Bật qua chướng ngại vật (cao 5-10 cm)
  • Lăn bóng thẳng về phía trước
  • Lăn bóng qua cổng
  • Lăn bóng cho nhau
  • Lăn bắt bóng từ cô.1- 1,5m
  • Ném bóng về phía trước
  • Ném bóng bằng hai tay từ sau đầu
  • Ném bóng bằng hai tay qua dây
  • Ném trúng đích nằm ngang 1,5- 2m
  • Tung và bắt bóng
  • Đi trong đường hẹp & Bòchui qua cổng
  • Chạy theo hướng thẳng & ném bóng về phía trước bằng/ hai tay
   
2. Tập các cử động của bàn tay,ngón tay và phối hợp tay, mắt
- Trẻ có khả năng làm được một số việc tự phục vụ trong ăn, ngủ và vệ sinh cá nhân
  • Vò,
  • Xé mảng,xé dải dài
  • Nặn
  • Xoay tròn
  • Lăn dài
  • Tập xâu hạt thành chuỗi
  • Xếp:
  • Xếp chồng(1-4 khối gỗ),Xếp chồng(5-6 khối gỗ)
  • Kỹ năng xếp chồng
  • Xếp cạnh
  • Xếp cách khỏang
  • Biết chắp ghép hình đơn giản.
  • Tập cầm bút
  • Di màu
  • Tô màu
  • Vẽ nghệch ngoặc
  • Vẽ các nét thẳng, nét xiên
  • Cài,cởi cúc
  • Lật mở trang sách
  • Dán
Phát triển nhận thức 1. Nhận biết:
- Trẻ có một số hiểu biết ban đầu về bản thân, người gần gũi
-Trẻ có một số hiểu biết ban đầu về bản thân, người gần gũi
-Trẻ chỉ/nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi theo màu theo yêu cầu .
-Trẻ chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi có kích thước,hình dạng ,theo yêu cầu.
-Trẻ có một số hiểu biết ban đầu về các sự vật, hiện tượng gần gũi quen thuộc
  • Tên gọi và một số đặc điểm bên ngoài cuả bản thân :
  • tên gọi thân mật, đồ dùng, đồ chơi yêu thích
  • Tên gọi của cô giáo, các bạn, nhóm lớp và công việc của họ : tên gọi, thích chơi với bạn nào...
  • Những người thân gần gũi trong gia đình ( ba mẹ, anh chị...): Tên gọi, công việc
  • Tên gọi đặc điểm nổi bật và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi cá nhân , đồ dùng gia đình.
  • Nhận biết 1 số bộ phận cơ thể của con người :tên gọi và chức năng chính cuả : mắt, mũi, miệng,tay
  • Có một số hiểu biết về đặc điểm nổi bật của con vật :tên gọi,đặc điểm, tiêng kêu, vận động...
  • Có một số hiểu biết về đặc điểm đặt trưng của một số loại hoa : tên gọi, mùi hương, màu sắc, cánh dài- tròn
  • Có số hiểu biết về đặc điểm đặt trưng, mùi vị của một số loại quả quen thuộc : một tên gọi, hình dáng (tròn, dài, trơn láng, sần sùi), vị chua ngọt...+ NBPB 1 số màu cơ bản : xanh, đỏ, vàng, cam, hồng, trắng, đen.,xanh lá
  • Ôn xanh, đỏ, vàng
  • NBPB kích thước to nhỏ NBPB hình dạng tròn, vuông, chữ nhật Nhận biết số lượng 1-nhiều Nhận biết dài-ngắn, cao-thấp của 2 đối tượng. Vị trí không gian (trên-dưới,trước-sau,) so với bản thân trẻ
  • Có 1 số hiểu biết về tên gọi, đặc điểm nổi bật và công dụng 1 số loại PTGT gần gũi.
   
2.Thích tìm hiểu, khám phá thế giới xung quanh bằng các giác quan, phối hợp các giác quan
-Trẻ có sự nhạy cảm của các giác quan,sờ nắn, ngửi ,nếm ,nghe, để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng
  • Nhận ra đồ vật, hoa, quả qua sờ, ngửi, nếm mà không nhìn.
  • Nghe âm thanh của các gần gũi trong cuộc sống : chuông điện thoại, mưa rơi, xe chạy,...
  • Nghe, nhận biết, bắt chước tiêng kêu 1 số con vật quen thuộc.
  • Nhận biết các loại PTGT qua tiêng còi
  • Trẻ biết sờ nắn đồ vật, đồ chơi ,quả… để biết cứng- mềm, trơn-xù xì
Phát triển ngôn ngữ 1. Nghe
Nghe, hiểu lời nói
-Trẻ nghe hiểu được các yêu cầu đơn giản bằng lời nói
  • Nghe hát, thơ, ca dao, đồng dao,truyện
  • Nghe hiểu các từ, chỉ đồ vật, sự vật, hành động quen thuộc...
  • Nghe âm thanh khác nhau cuả các đồ vật, hiện tượng, con vật.
  • Nghe hiểu 1 số câu hỏi đơn giản : ai? con gì? cái gì? làm gì? ở đâu? như thế nào? để làm gì?
  2. Nói
- Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày - Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày
- Trẻ biết hỏi và trả lời bằng một số câu hỏi đơn giản bằng lời nói, cử chỉ. Trả lời các câu hỏi
- Trẻ có khả năng sử dụng lời nói để giao tiếp, diễn đạt nhu cầu. Phát âm rõ tiếng .
- Trẻ đọc được bài thơ, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.
- Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật
  • Trẻ phát âm rõ, biết hỏi và trả lời một số câu hỏi đơn giản bằng lời nói, cử chỉ : cái gì? làm gì? như thế nào? tại sao?
  • Trẻ biết sử dụng các từ lễ phép trong giao tiêp : dạ, thưa...Biết chào hỏi khách tới lớp
  • Trẻ hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật
  • Truyện:
  • Lớp học của thỏ
  • Cháu chào ông ạ!
  • Thỏ con không vâng lời
  • Quả thị
  • Đôi bạn nhỏ
  • Thỏ ngoan
  • Cây táo
  • Cá và chim
  • Quả trứng
  • Sẻ con
  • Gà mái hoa mơ
Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội 1. Phát triển tình cảm
- Mối quan hệ của trẻ với những người xung quanh
- Trẻ có ý thức về bản thân, nói được một vài thông tin về mình (tên, tuổi).
  • Dạy trẻ biết 1 số ứng xử đơn giản : chào hỏi., cám ơn
  • Trẻ biết chơi cạnh bạn, không giành đồ chơi
  • Trẻ nhận biết tên gọi, một số đặc điểm bên ngòai của bản thân
  • Trẻ nhận biết tên gọi và chức năng một số bộ phận cơ thể
  • Trẻ nhận biết một số đồ dùng đồ chơi yêu thích của mình
  • Trẻ nhận ra cảm xúc của mình và người khác: vui, buồn, sợ hãi, giận dỗi, ngạc nhiên, lo lắng.
  3. Phát triển kỹ năng xã hội
Có khả năng cảm nhận và biểu lộ cảm xúc với con người và sự vật gần gũi..
  • Trẻ biết thể hiện sự thân thiện với các con vật nuôi : yêu thương, chăm sóc các con vật .
Phát triển thẩm mỹ  
Làm quen với các hoạt động tô màu, vẽ, xé dán, xếp hình, múa, hát.
  • Di màu,
  • Vẽ nghệch ngoặc,vẽ nét thẳng/nét xiên
  • Xé dán dải dài,xé mảng
  • Nặn:xoay tròn ,lăn dài
  • Dán
  • Nghe nhận biết các âm thanh khác nhau

Bình luận

Bài viết khác