| Chuẩn 7: Trẻ thể hiện sự nhận thức về bản thân |
| Chỉ số 27 |
Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình. |
| Chỉ số 28 |
Ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân. |
| Chỉ số 29 |
Nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân. |
| Chỉ số 30 |
Đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân. |
| Chuẩn 8: Trẻ tin tưởng vào khả năng của bản thân |
| Chỉ số 31 |
Cố gắng thực hiện công việc đến cùng. |
| Chỉ số 32 |
Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc. |
| Chỉ số 33 |
Chủ động làm một số công việc đơn giản hằng ngày. |
| Chỉ số 34 |
Mạnh dạn nói ý kiến của bản thân. |
| Chuẩn 9: Trẻ biết thể hiện cảm xúc |
| Chỉ số 35 |
Nhận biết các trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người khác. |
| Chỉ số 36 |
Bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói và cử chỉ, nét mặt. |
| Chỉ số 37 |
Thể hiện sự an ủi và chia vui với người thân và bạn bè. |
| Chỉ số 38 |
Thể hiện sự thích thú với cái đẹp. |
| Chỉ số 39 |
Thích chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc. |
| Chỉ số 40 |
Thay đổi hành vi và thể hiện cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh. |
| Chỉ số 41 |
Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích. |
| Chuẩn 10: Trẻ có mối quan hệ tích cực với bạn bè |
| Chỉ số 42 |
Dễ hòa đồng với bạn bè trong nhóm chơi. |
| Chỉ số 43 |
Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi. |
| Chỉ số 44 |
Thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dung đồ chơi với những người gần gũi. |
| Chỉ số 45 |
Sẵn sang giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn. |
| Chỉ số 46 |
Có nhóm bạn chơi thường xuyên. |
| Chỉ số 47 |
Biết chờ đến lượt khi tham gia hoạt động. |
| Chuẩn 11: Trẻ thể hiện sự hợp tác với bạn bè |
| Chỉ số 48 |
Lắng nghe ý kiến của người khác. |
| Chỉ số 49 |
Trao đổi ý kiến của mình với bạn. |
| Chỉ số 50 |
Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè. |
| Chỉ số 51 |
Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người khác. |
| Chỉ số 52 |
Sẵn sang thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác. |
| Chuẩn 12: Trẻ có các hành vi thích hợp trong ứng xử xã hội |
| Chỉ số 53 |
Nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác. |
| Chỉ số 54 |
Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn. |
| Chỉ số 55 |
Đề nghị sự giúp đỡ khi cần thiết. |
| Chỉ số 56 |
Nhận xét được một số hành vi đúng hoặc sai của con người đối với môi trường. |
| Chỉ số 57 |
Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày. |
| Chuẩn 13: Trẻ thể hiện sự tôn trọng người khác |
| Chỉ số 59 |
Nói được khả năng và sở thích của bạn và người thân;. |
| Chỉ số 59 |
Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình. |
| Chỉ số 60 |
Quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn. |